Mô tả

Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (mm): 6450x1990x2870
Chiều dài cơ sở (mm): 3380
Vệt bánh xe trước/sau (mm): 1455/1480
Vệt bánh xe sau phía ngoài (mm): 1730
Chiều dài đầu xe (mm): 1065
Chiều dài đuôi xe (mm): 1970
Chiều rộng cabin (mm): 1810
Khối lượng bản thân (kg): 4620
– Phân bố lên cụm cầu trước:1590
– Phân bố lên cụm cầu sau: 3030

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg): 3435
Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kg): 3435
Số người cho phép chở kể cả lái xe (người): 03 (195 kg)
Tốc độ cực đại của xe (km/h): 81
Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200 m (s): 23,1
Góc ổn định tĩnh ngang của xe (khi không tải) (độ): 46,78
Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m): 6,2